Quạt ly tâm công nghiệp

Quạt ly tâm CF.14-46

Quạt ly tâm CF.14-46

Mã sản phẩm: CF.14-46

Cỡ số:250÷ 800mm

Công suất: 1.1-55kW

Áp suất:  750-2900Pa

Lưu lượng: 1600-47000m³/h

Nhiệt độ dòng khí cho phép: đến 280°C

Ứng dụng:

  • Phục vụ thông gió, hút mùi, hút khí thải cho các bếp ăn có quy mô lớn, nhà hàng, khách sạn.
  • Cấp khí cho các buồng đốt than, đốt rác thải, nồi hơi.
  • Vận chuyển nhiệt phục vụ công nghệ sấy trong chế biến nông sản: Sấy ngô, sấy sắn, sấy chè và sản xuất gạch
Liên hệ tư vấn

TOMEXCO là đơn vị tư vấn, thiết kế, chế tạo theo yêu cầu các sản phẩm quạt công nghiệp, quạt trần công nghiệp , hệ thống thông gió làm mát nhà xưởng, trang trại chăn nuôi....
Tất cả các sản phẩm Quạt công nghiệp của TOMEXCO  được thiết kế  theo tiêu chuẩn Châu Âu. Quạt của TOMEXCO sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015.

--------------------------------------------------------------
VĂN PHÒNG - NHÀ MÁY SẢN XUẤT VÀ LẮP RÁP
Địa chỉ: Km 26, Khê Than, Xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, Tp Hà Nội.
Điện thoại: 0912 853 984
Hotline: 0988 605 066

---------------------------------------------------------------------------------

Tham khảo thêm các dòng quạt ly tâm khác:

Quạt ly tâm tăng áp cầu thang, hút khói PCCC BC317

Quạt công nghiệp ly tâm BC 219

Quạt ly tâm công nghiệp CF.14-46 

Quạt ly tâm model CFG8-18

Quạt ly tâm ống nối GDF

Quạt hút ly tâm tăng áp CFA - BL

Model

Đường kính

(mm)

Tốc độ

(r/min)

Lưu lượng

(m3/h)

Áp suất

(Pa)

Công suất

(Kw)

14-46.025

250

1460

1600-2100

850-750

1.1

14-46.028

280

1460

2300-3000

850-950

1.5

14-46.032

320

1460

3350-4300

1050-950

2.2

320

1650

3950-5500

1600-1400

3

320

2000

4300-5750

2000-1800

4

14-46.036

360

960

3050-4100

650-550

1.1

360

1500

4500-5950

1300-1100

3

360

1800

6100-7800

2100-1900

7.5

14-46.038

380

1460

6000-6400

1400-1300

4

14-46.040

400

725

3200-4300

420-380

0.75

400

960

4300-6300

700-650

2.2

400

1460

6500-8600

1600-1200

5.5

400

1600

7500-9000

2100-1900

7.5

400

1800

7900-10000

2700-2200

11

14-46.050

500

725

6500-9000

650-600

3

500

960

9000-12000

1100-1000

5.5

500

1200

10000-14000

1800-1600

11

500

1500

13000-18000

2600-2400

18.5

14-46.063

630

500

9000-12500

500-450

3

630

600

11000-14000

750-600

4

630

725

13000-16000

1060-1000

7.5

63

960

17000-23000

1800-1600

15

630

1200

22000-28000

2900-2400

30

14-46.070

700

500

13000-17000

650-550

4

700

600

16000-21000

990-900

7.5

700

725

18000-23000

1200-1050

11

700

960

22000-28000

2100-2000

22

14-46.080

800

500

18000-25000

900-700

7.5

800

600

21000-28000

1050-1000

11

800

725

25000-36000

1650-1600

22

800

960

32000-47000

2900-2700

55

Tel:0913581478

Tel:0913581478